IFC Markets Forex Broker

Thư viện dụng cụ synthetic

Trong nhóm dụng cụ giao dịch Synthetic, được thiết lập bởi các nhà phân tích IFC Markets và dùng để giao dịch trong sàn NetTradeX.

Thiết lập PCI được thực hiện qua giao diện đơn giản và dẽ hiểu, qua phương pháp Portfolio Quoting Method, giá của tài sản gốc (danh mục) được đánh giá qua tài sản khác (danh mục). Khi thực hiện giao dịch thì dụng cụ cá nhân được phân chia ra tài sản cần mua và bán. Cho mỗi thành phần (tài sản) có trọng lượng riêng của mình trong cấu trúc. Có hàng 100 nhóm dụng cụ khác nhau (ngoại tệ, kim loại, CFD Indices, hàng hóa và cổ phiếu) cho phép dùng để thiết lập dụng cụ synthetic.

Nhà đầu tư sẽ tự nhận được lịch sử giá của dụng cụ (sau này gọi PCI) với chiều sâu của tất cả dụng cụ, (thông thường không ít hơn vài năm).

Giao dichj PCI là một hình thức giao dịch tất cả thành phần với khối lượng ghi sẵn trong phần mềm giao dịch, cho phép thực hiện qua một lệnh đơn giản (mua, bán, đặt lệnh PCI).

Hiện giờ các nhà đầu tư có cơ hội thiết lập, xem biểu đồ, thực hiện phân tích kỹ thuật và giao dịch PCI.

Spread PCI hiển thị trong bảng “Market watch” của phần mềm giao dịch, được hình thành bởi giá trị trung bình của các thành phần.

PCI swap bằng SWAP của tất cả thành phần bên trong.

PCI margin bằng margin của tất cả thành phần bên trong.

Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về thực hiện lệnh các thành phần PCI tại đây .

Để giao dịch với dụng cụ PCI từ thư viện thì Bạn cần làm:

  • Tải phần mềm NetTradeX về máy tính của mình và mở tài khoản trong sàn
  • ấn nút "Tải" vào trong dòng dụng cụ PCI Bạn chọn ra

Hãy xem Hướng dẫn làm việc với dụng tổng hợp cá nhân Hướng dẫn làm việc với thư viện PCI.

Tìm dụng cụ, tên hoặc loại

Xin lỗi, kết quả tìm kiếm của bạn đã không được tìm thấy

Hãy chọn loại tài khoản cho sàn NetTradeX

Standard-Fixed
Beginner-Fixed
Demo-Fixed & Floating
trading platform nettradex
trading platform nettradex
  • Theo loại, cấu trúc

      • Hàng hóa
      • Ngoại tệ
      • Index ngoại tệ
      • CATEGORY_PCI_EASY_PAIR
      • Kim loại
      • Danh mục đơn giản
      • Spread từ 2 danh mục
  • Theo loại tài sản

    • Ngoại tệ
    • Tổng hợp
    • Hàng hóa
    • Cổ phiếu và Index
Dụng cụ
Tên gọi
Cấu trúc
Spread cố định tính bằng điểm
Kích thước 1 điểm
Khối lượng tối thiểu
Biểu đồ
Tải về
&AUD_IndexIndex ngoại tệ AUD
AUD
CAD,CHF,EUR...
34 0.00001 101.43 Tải về
&CAD_IndexIndex ngoại tệ CAD
CAD
AUD,CHF,EUR...
37 0.00001 98.05 Tải về
&CNHJPYNhân đân tệ đối với yên Nhật
CNH
JPY
72 0.0001 68895.00 Tải về
&CNHRUBTệ so với Rub
CNH
RUB
16 0.0001 68976.62 Tải về
&EUR_Indexindex ngoại tệ châu Âu
EUR
USD,JPY,GBP...
34 0.00001 84.89 Tải về
&GBP_IndexIndex ngoại tệ GBP
GBP
AUD,CAD,CHF...
39 0.00001 66.28 Tải về
&JPY_IndexIndex ngoại tệ JPY
JPY
AUD,CAD,CHF...
33 0.00001 78.39 Tải về
&RUBJPYRub Nga đối với Yên Nhật
RUB
JPY
208 0.00001 670491.03 Tải về
&TRYJPY TRYJPY
TRY
JPY
223 0.0001 54376.30 Tải về
&VSUSD_IndexNgoại tế đối với USD
EUR,JPY,GBP...
USD
20 0.00001 92.71 Tải về
&XAGAUDBạc đối với AUD
XAG
AUD
632 0.001 500.00 Tải về
&XAGJPYBạc đối với yên Nhật
XAG
JPY
571 0.0001 679.66 Tải về
&XAGMXNBạc đối với MXN
XAG
MXN
741 0.001 679.67 Tải về
&XAUAUDVàng đối với AUD
XAU
AUD
80 0.01 10.00 Tải về
&XAUCNHVàng đối với Tệ
XAU
CNH
460 0.01 10.00 Tải về
&XAUJPYVàng đối với yên Nhật
XAU
JPY
71 0.01 10.00 Tải về
&XAURUBVàng đối với rub
XAU
RUB
18 0.1 10.00 Tải về
&ZARJPYRand Nam Phi đối với Yên Nhật
ZAR
JPY
65 0.0001 143178.00 Tải về
&BRENT/EURDầu BRENT đối với EUR
#C-BRENT
EUR
578 0.0001 201.39 Tải về
&BRENT/NOKGiá dầu BRENT đối với Krone Na Uy
#C-BRENT
NOK
727 0.001 176.99 Tải về
&BRENT/RUBdầu BRENT đối với Rub
#C-BRENT
RUB
413 0.01 39.17 Tải về
&BRENT/WTIDầu loại Brent đối với dầu WTI
#C-BRENT
OIL
227 0.00001 100.00 Tải về
&GAS/OILKhí ga đối với dầu WTI
#C-NATGAS
OIL
170 0.00001 0.13 Tải về
&GAS/RUBKhí ga đối với Rub
#C-NATGAS
RUB
4029 0.001 3000.00 Tải về
&Grain_4Grain Index
#C-CORN,#C-OATS...
USD
1520 0.001 4.29 Tải về
&OIL/CADDầu đối với đô la Canada
OIL
CAD
902 0.0001 213.81 Tải về
&SumOIL/GASDầu đối với khí
#C-BRENT,OIL
#C-NATGAS
676 0.00001 108.88 Tải về
&WHEAT/CADLúa mì đối với đô la Canada
#C-WHEAT
CAD
1377 0.001 18.83 Tải về
&WHEAT/RUBLúa mì đối với Rub
#C-WHEAT
RUB
5876 0.1 18.71 Tải về
&WTI/JPYDầu WTI đối với yên Nhật
OIL
JPY
82 0.001 100.00 Tải về
&Energy_StocksIndex ngành năng lượng
#S-BP,#S-COP...
USD
1012 0.0001 0.09 Tải về
&Finance_StocksChỉ số chứng khoán lĩnh vực tài chính
#S-AIG,#S-BAC...
USD
991 0.0001 0.20 Tải về
&Health_StocksIndex cổ phiếu ngành Bảo vệ sức khỏe
#S-JNJ,#S-LLY...
USD
663 0.0001 0.05 Tải về
&High_Tech_Stocks_USIndex chứng khoán ngành công nghệ cao
#S-AAPL,#S-AMZN...
USD
716 0.0001 1.43 Tải về
&Indices_EU INDICES_EU
DE30,FR40,GB100
EUR
485 0.01 0.33 Tải về
&Industrial_StocksCổ phiếu ngành công nghiệp
#S-BA,#S-CAT...
USD
644 0.0001 0.11 Tải về
&Materials_Stocks_USChỉ số chứng khoán ngành nguyên liệu
#S-AA,#S-CX...
USD
1150 0.0001 0.04 Tải về
&Non-cyclical_StocksChỉ số chứng khoán. Cổ phiếu không có tính chu kì
#S-KO,#S-MCD...
USD
701 0.0001 0.06 Tải về
&RUS10Index chứng khoán Nga
#R-AFKS,#R-GAZP...
USD
190 0.01 1.54 Tải về
&XOM/BRENTcổ phiếu Exxon Mobil Corporation đối với Brent
#S-XOM
#C-BRENT
240 0.00001 0.63 Tải về
Bạn có thể biết kết quả giao dịch và margin cùng với May tính Lãi/lỗ и Máy tính Margin. Ngày thống kê tài chính của công ty phát hành cổ phiếu có thể xem tại Ngày thống kê tài chính.