Biểu đồ giá Chỉ số Chứng Khoán Pháp
Chỉ số Chứng Khoán Pháp Truc Tuyen
Chi tiết về biểu đồ
Biểu đồ giá trực tuyến bao gồm thông tin đầy đủ về các dụng cụ giao dịch như ngoại tệ, index, hàng hóa và PCI. Trong menu trên biểu đồ có thể chọn ra loại dụng cụ cần thiết khoảng thời gian (từ biểu đồ 1 phút đến tuần). Xem giá hiện tại hoặc lịch sử giá thì bạn chỉ cần kéo biểu đồ sang trái. Bạn có thể chọn loại biểu đồ hiển thị – nến nhật hoặc đường thẳng.
Chi tiết về biểu đồ
Biểu đồ giá trực tuyến bao gồm thông tin đầy đủ về các dụng cụ giao dịch như ngoại tệ, index, hàng hóa và PCI. Trong menu trên biểu đồ có thể chọn ra loại dụng cụ cần thiết khoảng thời gian (từ biểu đồ 1 phút đến tuần). Xem giá hiện tại hoặc lịch sử giá thì bạn chỉ cần kéo biểu đồ sang trái. Bạn có thể chọn loại biểu đồ hiển thị – nến nhật hoặc đường thẳng.
Nói về Chỉ số chứng khoán Pháp(40) Index
FR40 | Indices | Chứng khoán | Châu ÂuFR 40 - chỉ số chứng khoán Pháp, được thiết lập tương đương như chỉ số Cotation Assistée en Continu. Chí số này tính như trọng lượng trung bình theo quỹ vốn của 40 công ty lớn nhất Pháp. Cố phiếu công ty này có thể mua bán tự do và nhận cổ túc. Ngày phát hành chỉ số này được coi là ngày 31.12.1987 - trong lúc đấy thì cổ chỉ số được coi là bằng 1000. Cổ phiếu trong chỉ số này phản ánh tình hình chung của cả chứng khoán Pháp. Ơ công ty IFC Markets thì chỉ số này được tạo ra với không ngày hết hạn.
Chỉ số Chứng Khoán Pháp truc tuyen
| Ngày | Giá mở | Cao | Thấp | Giá đóng | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020-01-10 | 6056.59 | 6056.59 | 6009.58 | 6015.58 | 0.48 |
| 2020-01-09 | 6068.90 | 6070.42 | 6031.50 | 6044.00 | 0.09 |
| 2020-01-08 | 5977.93 | 6052.41 | 5971.53 | 6038.92 | 0.56 |
| 2020-01-07 | 6034.57 | 6064.50 | 5998.76 | 6005.63 | 0.33 |
| 2020-01-06 | 6000.30 | 6025.29 | 5954.01 | 6025.28 | 0.02 |
| 2020-01-03 | 6006.02 | 6047.03 | 5993.35 | 6024.42 | 0.61 |
| 2020-01-02 | 6018.07 | 6061.68 | 5977.22 | 6060.74 | 1.39 |
| 2019-12-30 | 6025.17 | 6036.46 | 5976.80 | 5976.80 | 0.8 |
| 2019-12-27 | 6056.73 | 6063.76 | 6021.35 | 6024.35 | 0.03 |
| 2019-12-23 | 6013.40 | 6036.23 | 6004.71 | 6025.68 | 0.18 |
| 2019-12-20 | 5972.12 | 6025.57 | 5963.62 | 6015.04 | 0.78 |
| 2019-12-19 | 5968.01 | 5971.27 | 5941.63 | 5968.23 | 0.13 |
| 2019-12-18 | 5964.63 | 5981.77 | 5956.42 | 5960.80 | 0.18 |
| 2019-12-17 | 5982.89 | 5994.39 | 5954.11 | 5971.30 | 0.25 |
| 2019-12-16 | 5947.29 | 6002.13 | 5928.15 | 5985.91 | 0.84 |
| 2019-12-13 | 5978.97 | 5984.97 | 5905.97 | 5936.05 | 0.51 |
| 2019-12-12 | 5867.40 | 5914.40 | 5843.75 | 5905.99 | 0.82 |
Giao dịch CFD index và sử dụng mọi lợi thế giao dịch với IFC Markets
CFD index không kỳ hạn
- Giá CFD index không kỳ hạn được tính liên tục trên cơ sở các futures gần nhất có thanh khoản cao, theo công thức đặc biệt
Phần mềm giao dịch tiên tiến
- Phần mềm giao dịch NetTradeX
- Phần mềm giao dịch MetaTrader 4 và MetaTrader 5
Dụng cụ Syntetic - Công nghệ Portfolio Quoting
- Thiết lập dụng cụ cá nhân từ ngoại tệ hoặc dụng cụ khác để phát chiển chiến lược giao dịch cùng phương pháp Portfolio Quoting with ∞ cơ hội.
- Chọn ra cho mình dụng cụ Syntetic có sẵn của chuyên gia chúng tôi, trong thư viện dụng cụ Synthetic
Các thị trường chứng khoán hàng đầu
- Chúng tôi cung cấp giao dịch các chỉ số chứng khoán hàng đầu thế giới: DJI, SP500, Nd100, DE 30, FR 40, GB 100, NIKKEI, AU200, HK50 và dollar Mỹ.
Phân tích kỹ thuật
Phân tích kỹ thuật là phương pháp nghiên cứu và đánh giá thị trường trên lịch sử của tỷ giá. Mục tiêu chính là dự đoán tỷ giá của dụng cụ tài chính sau này. Các chuyên gia phân tích kỹ thuật dùng phương pháp này để dự đoán tỷ giá. Phương pháp này giúp bạn đánh giá thị trường giữa trện lịch sử giá.
Xem phân tích FR40: FR40 dự đoán giá.
Index lên và xuống mạnh nhất
Top tăng index
trong ngày
Chứng khoán
Top giảm