Biểu đồ giá Chỉ số Chứng Khoán Đức
Chỉ số Chứng Khoán Đức Truc Tuyen
Chi tiết về biểu đồ
Biểu đồ giá trực tuyến bao gồm thông tin đầy đủ về các dụng cụ giao dịch như ngoại tệ, index, hàng hóa và PCI. Trong menu trên biểu đồ có thể chọn ra loại dụng cụ cần thiết khoảng thời gian (từ biểu đồ 1 phút đến tuần). Xem giá hiện tại hoặc lịch sử giá thì bạn chỉ cần kéo biểu đồ sang trái. Bạn có thể chọn loại biểu đồ hiển thị – nến nhật hoặc đường thẳng.
Chi tiết về biểu đồ
Biểu đồ giá trực tuyến bao gồm thông tin đầy đủ về các dụng cụ giao dịch như ngoại tệ, index, hàng hóa và PCI. Trong menu trên biểu đồ có thể chọn ra loại dụng cụ cần thiết khoảng thời gian (từ biểu đồ 1 phút đến tuần). Xem giá hiện tại hoặc lịch sử giá thì bạn chỉ cần kéo biểu đồ sang trái. Bạn có thể chọn loại biểu đồ hiển thị – nến nhật hoặc đường thẳng.
Nói về Chỉ số chứng khoán Đức (30) Index
DE30 | Indices | Chứng khoán | Châu ÂuDE 30 — chỉ số chứng khoán Đức, được thiết lập giống chỉ số Deutscher Aktienindex (với danh sách và trọng lượng phổ thông). Chỉ số được tính như tổng giá trị trung bình theo giá cổ phiếu của 30 tập đoàn Đức (trong đấy chỉ tính giá cổ phiếu được giao dịch tự do). Chỉ số này bao gồm cả cổ túc của cổ phiếu, như vậy phản ánh được đầy đủ lợi nhuận của chủ cổ phiếu. Điểm khởi điêm của chỉ số được tính từ ngày 30.12.1987 — trong thời điểm đấy chỉ số bằng 1000. Cổ phiếu bao gồm trong chỉ sổ chiếm 80% của doanh thu của chứng khoán và hiển thị tình trạng của chứng khoán Đức rất rõ ràng. Ở công ty IFC Markets chỉ số này được tạo với không có thời gian hết hạn.
Chỉ số Chứng Khoán Đức truc tuyen
| Ngày | Giá mở | Cao | Thấp | Giá đóng | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020-01-10 | 13532.27 | 13546.71 | 13429.79 | 13456.29 | 0.41 |
| 2020-01-09 | 13473.27 | 13521.85 | 13455.29 | 13510.13 | 1.12 |
| 2020-01-08 | 13141.54 | 13401.98 | 13104.78 | 13359.98 | 1.27 |
| 2020-01-07 | 13198.34 | 13282.39 | 13164.91 | 13190.38 | 0.27 |
| 2020-01-06 | 13084.00 | 13163.33 | 12946.68 | 13155.33 | 0.17 |
| 2020-01-03 | 13264.90 | 13281.25 | 13119.23 | 13176.74 | 2.01 |
| 2020-01-02 | 13335.92 | 13441.50 | 13226.16 | 13440.50 | 1.5 |
| 2019-12-30 | 13296.57 | 13317.62 | 13222.05 | 13240.05 | 0.51 |
| 2019-12-27 | 13366.32 | 13379.95 | 13289.60 | 13306.60 | 0.15 |
| 2019-12-23 | 13297.99 | 13330.37 | 13283.33 | 13287.83 | 0.1 |
| 2019-12-20 | 13205.65 | 13323.49 | 13186.15 | 13300.99 | 0.63 |
| 2019-12-19 | 13236.36 | 13247.49 | 13138.73 | 13218.11 | 0.03 |
| 2019-12-18 | 13260.11 | 13284.51 | 13206.87 | 13221.57 | 0.47 |
| 2019-12-17 | 13389.45 | 13396.46 | 13267.94 | 13283.33 | 0.89 |
| 2019-12-16 | 13346.47 | 13424.36 | 13322.98 | 13401.24 | 0.72 |
| 2019-12-13 | 13426.14 | 13429.64 | 13254.06 | 13305.15 | 0.38 |
| 2019-12-12 | 13157.45 | 13286.32 | 13103.58 | 13255.61 | 0.9 |
Giao dịch CFD index và sử dụng mọi lợi thế giao dịch với IFC Markets
CFD index không kỳ hạn
- Giá CFD index không kỳ hạn được tính liên tục trên cơ sở các futures gần nhất có thanh khoản cao, theo công thức đặc biệt
Phần mềm giao dịch tiên tiến
- Phần mềm giao dịch NetTradeX
- Phần mềm giao dịch MetaTrader 4 và MetaTrader 5
Dụng cụ Syntetic - Công nghệ Portfolio Quoting
- Thiết lập dụng cụ cá nhân từ ngoại tệ hoặc dụng cụ khác để phát chiển chiến lược giao dịch cùng phương pháp Portfolio Quoting with ∞ cơ hội.
- Chọn ra cho mình dụng cụ Syntetic có sẵn của chuyên gia chúng tôi, trong thư viện dụng cụ Synthetic
Các thị trường chứng khoán hàng đầu
- Chúng tôi cung cấp giao dịch các chỉ số chứng khoán hàng đầu thế giới: DJI, SP500, Nd100, DE 30, FR 40, GB 100, NIKKEI, AU200, HK50 và dollar Mỹ.
Phân tích kỹ thuật
Phân tích kỹ thuật là phương pháp nghiên cứu và đánh giá thị trường trên lịch sử của tỷ giá. Mục tiêu chính là dự đoán tỷ giá của dụng cụ tài chính sau này. Các chuyên gia phân tích kỹ thuật dùng phương pháp này để dự đoán tỷ giá. Phương pháp này giúp bạn đánh giá thị trường giữa trện lịch sử giá.
Xem phân tích DE30: DE30 dự đoán giá.
Index lên và xuống mạnh nhất
Top tăng index
trong ngày
Chứng khoán
Top giảm